rù rù

Học thuật
Thân thiện
rù rù

Người đàn ông ngồi rù rù ở nhà một mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • trạng thái im lìm, thu mình, không hoạt động, không di chuyển một cách kéo dài có vẻ uể oải, thiếu sinh khí. Từ này thường dùng để miêu tả một người ngồi hoặcyên một chỗ trong thời gian dài không làm , tạo cảm giác trầm lặng, phần lười biếng hoặc buồn chán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cả ngày anh ấy chỉ ngồi rù rù trong phòng, không ra ngoài.
    • Mấy đứa trẻ đang chạy nhảy ngoài sân, còn ông cụ thì vẫn rù rùgóc vườn.
    • Đừng rù rùnhà mãi, ra ngoài gặp gỡ bạn cho vui.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rù rù một mình": nhấn mạnh trạng tháimột mình, im lặng không giao tiếp.

    • Sau khi thất nghiệp, anh ta cứ rù rù một mình suốt ngày.
  • "cứ rù rù thế mãi": diễn tả sự kéo dài của trạng thái thụ động, thường với hàm ý không hay, cần thay đổi.

    • Công việc không , anh cứ rù rù thế mãi thì không ổn.
Biến thể từ gần giống
  • (động từ/tính từ): từ gốc, có nghĩa thu mình, co lại, ít hoạt động.

    • Con rùa đầu vào mai.
    • trong góc nhà.
  • Lù rù (tính từ láy): có nghĩa gần tương tự, chỉ sự chậm chạp, uể oải, thiếu linh hoạt (thường về trí óc hoặc hành động).

    • Sáng sớm đầu óc còn lù rù, chưa tỉnh táo.
Từ đồng nghĩa
  • Lì xì: lỳ, không nhúc nhích, ít nói.
  • : ì ra, không chịu hoạt động, di chuyển.
  • Lầm lì: ít nói, trầm lặng, có vẻ khó gần.
Từ trái nghĩa
  • Năng nổ: hoạt bát, tích cực tham gia.
  • Hoạt bát: nhanh nhẹn, sôi nổi.
  • Nhộn nhịp: ồn ào, tấp nập, đầy sức sống.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "rù rù" mang sắc thái hơi tiêu cực, thường dùng để phê bình nhẹ nhàng hoặc miêu tả một trạng thái không mong muốn (như lười biếng, trầm uất, thiếu sức sống). Cần thận trọng khi dùng để miêu tả người khác.
  • Văn phong: Thường dùng trong văn nói, giao tiếp thân mật hoặc văn miêu tả. Ít dùng trong văn bản trang trọng.
rù rù

Người đàn ông ngồi rù rù ở nhà một mình.

  1. Nh. : Ngồi rù rùnhà.

Từ gần giống

Từ chứa "rù rù"